Đoạn này mô tả một phương pháp chế tạo một thành phần vật liệu cáp TPE chống cháy sinh học, thuộc lĩnh vực công nghệ chế tạo vật liệu cáp TPE chống cháy sinh học. Thành phần vật liệu cáp TPE chống cháy sinh học bao gồm các thành phần vật liệu sau: MCA 22%, ADP 15%, PPO 6%, masterbatch silicone 2%-4%, dioxyd titan 1%, chất chống tia UV 1.1%-1.7%, dầu tổng hợp sinh học 15%-20%, SEBS sinh học 15.7%-25.7%, polyolefin sinh học 7%-15% và các chất phụ gia 1.2%. Phương pháp chế tạo bao gồm các bước sau: S1, thêm SEBS sinh học, polyolefin sinh học và PPO vào một máy trộn tốc độ cao để trộn kỹ để tạo thành hỗn hợp; S2, thêm các chất phụ gia và chất chống cháy trong quá trình tạo thành hỗn hợp để tạo thành một thành phần; S3, chuyển thành phần này vào một máy đùn đôi để đùn và tạo hạt để thu được vật liệu cáp TPE chống cháy sinh học. Thành phần vật liệu cáp TPE chống cháy sinh học được chế tạo theo phương pháp này được làm từ các nguyên liệu chủ yếu là sinh học, có lợi cho việc giảm lượng khí carbon và đạt được sự phát triển bền vững của các vật liệu polymer.
Địa chỉ: sản xuất thiết bị nén và kết hợp nhựa. Sử dụng thuật ngữ kỹ thuật/ công nghiệp chính xác. Để các mã tiêu chuẩn (ISO, ASTM, UL, RoHS, REACH), đơn vị (ºC, MPa, mm, g/cm³, kV/mm), các ký hiệu của các loại nhựa (PP, PE, PVC, ABS, PC, PA, PET, PBT, POM, TPU, PPS, PEEK), các thương hiệu và số model/ bộ phận chính xác như đã được ghi – không dịch chúng. Bảo toàn tất cả các thẻ HTML, {thể hiện} và các dấu ngoặc. Đăng ký kỹ thuật chính thức. Văn bản: Mã quốc gia: CN
Địa chỉ: sản xuất thiết bị nén và tạo hợp chất nhựa. Sử dụng thuật ngữ kỹ thuật/ công nghiệp chính xác. Để các mã tiêu chuẩn (ISO, ASTM, UL, RoHS, REACH), đơn vị (ºC, MPa, mm, g/cm³, kV/mm), các ký hiệu của các loại nhựa (PP, PE, PVC, ABS, PC, PA, PET, PBT, POM, TPU, PPS, PEEK), tên thương hiệu và số model/ bộ phận chính xác như đã ghi – không dịch chúng. Bảo toàn tất cả các thẻ HTML, {thể hiện} và dấu ngoặc. Đăng ký kỹ thuật chính thức. Nội dung: Số đăng ký: CN202311468420.8




