Địa chỉ: sản xuất thiết bị nén và kết hợp nhựa. Sử dụng thuật ngữ kỹ thuật/ công nghiệp chính xác. Bảo quản các mã tiêu chuẩn (ISO, ASTM, UL, RoHS, REACH), đơn vị (oC, MPa, mm, g/cm³, kV/mm), các ký hiệu của các loại nhựa (PP, PE, PVC, ABS, PC, PA, PET, PBT, POM, TPU, PPS, PEEK), các thương hiệu và số model/ bộ phận chính xác như đã được ghi, không dịch. Bảo quản tất cả các thẻ HTML, {chỗ trống} và dấu ngoặc. Địa chỉ chính thức về kỹ thuật. Văn bản: Hiện tại, phát minh này tiết lộ một phương pháp sản xuất các hạt nhựa kết hợp polyfenylene sulfide (PPS) chứa các vật liệu làm tăng độ cứng, bao gồm: thêm các chất chống oxy hóa, các vật liệu làm tăng độ cứng bằng nhựa PA6 có kích thước nhỏ, và các chất bổ sung khác vào một nhựa PPS không tuyến tính, sau đó trộn chúng kỹ lưỡng trong một máy trộn tốc độ cao để tạo ra một hỗn hợp nhựa PPS; Hỗn hợp nhựa PPS này sau đó được co-nhào trong một máy nhào kép. Hạt nhựa kết hợp được sản xuất theo phương pháp này có độ ổn định biến dạng nhiệt cao và độ bền kéo, với tốc độ ăn mòn kim loại thấp. Hạt nhựa kết hợp này được ứng dụng rộng rãi trong các ngành điện tử, thiết bị điện, máy móc, công nghệ hóa học, dầu khí, quân sự và hàng không.
Địa chỉ: sản xuất thiết bị nén và kết hợp nhựa. Sử dụng thuật ngữ kỹ thuật/ công nghiệp chính xác. Để các mã tiêu chuẩn (ISO, ASTM, UL, RoHS, REACH), đơn vị (ºC, MPa, mm, g/cm³, kV/mm), các ký hiệu của các loại nhựa (PP, PE, PVC, ABS, PC, PA, PET, PBT, POM, TPU, PPS, PEEK), tên thương hiệu và số model/ bộ phận chính xác như đã được ghi – không dịch chúng. Bảo toàn tất cả các thẻ HTML, {chỗ trống} và dấu ngoặc. Đăng ký kỹ thuật chính thức. Văn bản: Mã quốc gia: CN
Địa chỉ: sản xuất thiết bị nén và kết hợp nhựa. Sử dụng thuật ngữ kỹ thuật/ công nghiệp chính xác. Để các mã tiêu chuẩn (ISO, ASTM, UL, RoHS, REACH), đơn vị (ºC, MPa, mm, g/cm³, kV/mm), các ký hiệu của các loại nhựa (PP, PE, PVC, ABS, PC, PA, PET, PBT, POM, TPU, PPS, PEEK), các thương hiệu và số model/bộ phận chính xác như đã được ghi – không dịch chúng. Bảo toàn tất cả các thẻ HTML, {chỗ trống} và các dấu ngoặc. Ngữ pháp kỹ thuật chính thức. Nội dung: Số đăng ký: CN201110199750.2




